CHI TIẾT SẢN PHẨM

Loading...

An Phát Solutons là đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm như tôn cuộn, thép ống, thép hộp . Liên hệ ngay 097 910 525 khi bạn cần tìm hiểu thông tin sản phẩm hoặc nhận bảng báo giá tôn cuộn nhé 

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đại lý chuyên cung cấp các sản phẩm tôn, thép phục vụ cho các ngành công nghiệp, xây dựng. Bạn đang có nhu cầu mua tôn cuộn vậy làm sao để có thể tìm cho mình một đơn vị uy tín, chất lượng đảm bảo, giá rẻ nhất ? Hãy liên hệ ngay với chúng tôi, Công ty TNHH An Phát Solutions là đại lý cấp 1 chuyên phân phối các sản phẩm của công ty Đại Thiên Lộc nhé.

tôn cuộn Đại Thiên Lộc
Tôn Cuộn Đại Thiên Lộc

Vì sao tôn cuộn thương hiệu đại thiên lộc được mọi người ưa chuộng ?

      1.Tiêu chuẩn kỹ thuật

Sản phẩm của Đại Thiên Lộc đều tuân thủ theo tiêu chuẩn của các quốc gia có nền công nghiệp hàng đầu thế giới như : tiêu chuẩn Hoa Kỳ (ASTM A792/A792M), tiêu chuẩn Nhật Bản (JJSG3321)

      2.Quy cách sản xuất và kích thước tôn cuộn

  • Độ dày  : 0.13 mm – 1.5 mm
  • Khổ chiều rộng : 750 mm – 1250 mm
  • Trọng lượng : tham khảo trong bảng trọng lượng và quy cách sẽ được trình bày cụ thể ở bên dưới

       3.Bảng màu 

Nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng, Đại Thiên Lộc luôn chú trọng tới chất lượng và màu sắc phù hợp với mọi nhu cầu của người sử dụng .

tôn cuộn Đại Thiên Lộc
Bảng Màu Tôn Đại Thiên Lộc

Khách hàng muốn xem màu tôn thực tế có thể đến trực tiếp văn phòng công ty chúng tôi hoặc liên hệ với nhân viên tư vấn, chúng tôi sẽ gửi hình ảnh thực tế của sản phẩm đến quý khách hàng

      4. Dấu hiệu nhận biết sản phẩm chính hãng

  • Kiểm tra thông tin nhãn mác trên bề mặt tôn hoặc in chìm dưới cuộn tôn
  • sử dụng Palmer để đo độ dày
  • Sử dụng cân để đo trọng lượng 

Hãy dựa vào các thông số trên để so sánh với thông số tiêu chuẩn của nhà sản xuất để đảm bảo bạn mua được sản phẩm chính hãng 

tôn cuộn Đại Thiên Lộc
Tem Nhận Biết Sản Phẩm Đại Thiên Lộc

     5.Bảng giá tôn cuộn và thời hạn bảo hành

  • Thời hạn bảo hành lên đến 30 năm 
  • Giá bán tôn cuộn của Đại Thiên Lộc được đánh giá là rẻ hơn so với các sản phẩm cùng phân khúc, chất lượng ổn định

 

Các dòng sản phẩm tôn của Đại Thiên Lộc

Tôn cuộn Đại Thiên Lộc có 03 dòng sản phẩm chính gồm : tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm ..Tùy theo nhu cầu sử dụng của khách hàng, các đại lý sẽ cán tôn thành các loại 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, sóng ngói, sóng la phông,  sóng cách nhiệt 

     1.Tôn lạnh Đại Thiên Lộc

Sản phẩm tôn lạnh của Đại Thiên Lộc luôn có sự đa dạng về quy cách, độ dày của thép nền, trọng lượng và dung sai cho phép. Chúng được phân thành 03 lọa chính AZ70, AZ100, AZ150

Tôn lạnh Đại Thiên Lộc thuộc loại tôn hợp kim nhôm kẽm có thành phần gồm 55% nhôm, 43.5% kẽm, 1.5 % silic trên nền thép lá cán nguội (thép lá đen)

Quy trính sản xuất tôn lạnh AZ100 của Đại Thiên Lộc tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế như : tiêu chuẩn JLSG 3321 của Nhật Bản, tiêu chuẩn ASTM A792/A755 của Hoa Kỳ

Tôn lạnh sản xuất từ nhà máy có đặc điểm luôn sáng bóng, không bị bong tróc và không bị trày xước lớp mạ nhôm kẽm trong quá trình dập sóng, quá trình thi công lắp đặt và vận hành

tôn cuộn Đại Thiên Lộc
Tôn Lạnh Đại Thiên Lộc

1.1 Thông số tôn lạnh AZ100

ĐỘ DÀY
THÉP NỀN
KHỔĐỘ DÀY
TÔN LẠNH AZ150
KG/M
Min-Max
DUNG SAI
0.139140.181.041.10±0.020
0.149140.191.111.17±0.020
0.159140.21.181.24±0.020
0.169140.211.251.32±0.020
0.179140.221.331.39±0.020
0.189140.231.401.46±0.020
0.199140.241.471.53±0.030
0.29140.251.541.60±0.030
0.219140.261.611.67±0.030
0.229140.271.681.75±0.030
0.239140.281.761.82±0.030
0.249140.291.831.89±0.030
0.259140.31.901.96±0.030
0.269140.311.972.03±0.030
0.279140.322.042.10±0.030
0.289140.332.112.18±0.030
0.299140.342.192.25±0.030
0.39140.352.262.32±0.030
0.319140.362.332.39±0.030
0.329140.372.402.46±0.030
0.339140.382.472.53±0.030
0.349140.392.542.61±0.030
0.359140.42.622.68±0.030
0.369140.412.692.75±0.030
0.379140.422.762.82±0.030
0.389140.432.832.89±0.030
0.399140.442.902.97±0.035
0.49140.452.983.04±0.035
0.419140.463.053.11±0.035
0.429140.473.123.18±0.035
0.439140.483.193.25±0.035
0.449140.493.263.32±0.035
0.459140.53.333.40±0.035
0.469140.513.413.47±0.035
0.479140.523.483.54±0.035
0.489140.533.553.61±0.035
0.499140.543.623.68±0.035
0.59140.553.693.75±0.035
0.519140.563.763.83±0.035
0.529140.573.843.90±0.035
0.539140.583.913.97±0.035
0.549140.593.984.04±0.035
0.559140.64.054.11±0.035
0.569140.614.124.19±0.035
0.579140.624.204.26±0.035
0.589140.634.274.33±0.035
0.599140.644.344.40±0.040
0.69140.654.414.47±0.040
0.619140.664.484.54±0.040
0.629140.674.554.62±0.040
0.639140.684.634.69±0.040
0.649140.694.704.76±0.040
0.659140.74.774.83±0.040
0.669140.714.844.90±0.040
0.679140.724.914.97±0.040
0.689140.734.985.05±0.040
0.699140.745.065.12±0.040
0.79140.755.135.19±0.040
0.719140.765.205.26±0.040
0.729140.775.275.33±0.040
0.739140.785.345.40±0.040
0.749140.795.415.48±0.040
0.759140.85.495.55±0.040
0.769140.815.565.62±0.040
0.779140.825.635.69±0.040
0.789140.835.705.76±0.040
0.799140.845.775.84±0.050
0.89140.855.855.91±0.050
0.819140.865.925.98±0.050
0.829140.875.996.05±0.050
0.839140.886.066.12±0.050
0.849140.896.136.19±0.050
0.859140.96.206.27±0.050
0.869140.916.286.34±0.050
0.879140.926.356.41±0.050
0.889140.936.426.48±0.050
0.899140.946.496.55±0.050
0.99140.956.566.62±0.050
0.919140.966.636.70±0.050
0.929140.976.716.77±0.050
0.939140.986.786.84±0.050
0.949140.996.856.91±0.050
0.9591416.926.98±0.050
0.969141.016.997.06±0.050
0.979141.027.077.13±0.050
0.989141.037.147.20±0.050
0.999141.047.217.27±0.060
19141.057.287.34±0.060

1.2 Thông số tôn lạnh AZ150

STTĐỘ DÀY
THÉP NỀN
KHỔĐỘ DÀY
TÔN LẠNH AZ150
KG/M
Min-Max
DUNG SAI
10.139140.181.041.10±0.020
20.149140.191.111.17±0.020
30.159140.21.181.24±0.020
40.169140.211.251.32±0.020
50.179140.221.331.39±0.020
60.189140.231.401.46±0.020
70.199140.241.471.53±0.030
80.29140.251.541.60±0.030
90.219140.261.611.67±0.030
100.229140.271.681.75±0.030
110.239140.281.761.82±0.030
120.249140.291.831.89±0.030
130.259140.31.901.96±0.030
140.269140.311.972.03±0.030
150.279140.322.042.10±0.030
160.289140.332.112.18±0.030
170.299140.342.192.25±0.030
180.39140.352.262.32±0.030
190.319140.362.332.39±0.030
200.329140.372.402.46±0.030
210.339140.382.472.53±0.030
220.349140.392.542.61±0.030
230.359140.42.622.68±0.030
240.369140.412.692.75±0.030
250.379140.422.762.82±0.030
260.389140.432.832.89±0.030
270.399140.442.902.97±0.035
280.49140.452.983.04±0.035
290.419140.463.053.11±0.035
300.429140.473.123.18±0.035
310.439140.483.193.25±0.035
320.449140.493.263.32±0.035
330.459140.53.333.40±0.035
340.469140.513.413.47±0.035
350.479140.523.483.54±0.035
360.489140.533.553.61±0.035
370.499140.543.623.68±0.035
380.59140.553.693.75±0.035
390.519140.563.763.83±0.035
400.529140.573.843.90±0.035
410.539140.583.913.97±0.035
420.549140.593.984.04±0.035
430.559140.64.054.11±0.035
440.569140.614.124.19±0.035
450.579140.624.204.26±0.035
460.589140.634.274.33±0.035
470.599140.644.344.40±0.040
480.69140.654.414.47±0.040
490.619140.664.484.54±0.040
500.629140.674.554.62±0.040
510.639140.684.634.69±0.040
520.649140.694.704.76±0.040
530.659140.74.774.83±0.040
540.669140.714.844.90±0.040
550.679140.724.914.97±0.040
560.689140.734.985.05±0.040
570.699140.745.065.12±0.040
580.79140.755.135.19±0.040
590.719140.765.205.26±0.040
600.729140.775.275.33±0.040
610.739140.785.345.40±0.040
620.749140.795.415.48±0.040
630.759140.85.495.55±0.040
640.769140.815.565.62±0.040
650.779140.825.635.69±0.040
660.789140.835.705.76±0.040
670.799140.845.775.84±0.050
680.89140.855.855.91±0.050
690.819140.865.925.98±0.050
700.829140.875.996.05±0.050
710.839140.886.066.12±0.050
720.849140.896.136.19±0.050
730.859140.96.206.27±0.050
740.869140.916.286.34±0.050
750.879140.926.356.41±0.050
760.889140.936.426.48±0.050
770.899140.946.496.55±0.050
780.99140.956.566.62±0.050
790.919140.966.636.70±0.050
800.929140.976.716.77±0.050
810.939140.986.786.84±0.050
820.949140.996.856.91±0.050
830.9591416.926.98±0.050
840.969141.016.997.06±0.050
850.979141.027.077.13±0.050
860.989141.037.147.20±0.050
870.999141.047.217.27±0.060
8819141.057.287.34±0.060

1.3 Thông số tôn lạnh AZ70

STTĐỘ DÀY
THÉP NỀN
KHỔĐỘ DÀY
TÔN LẠNH AZ70
KG/M
Min-Max
DUNG SAI
10.139140.150.971.03±0.020
20.149140.161.041.10±0.020
30.159140.171.111.17±0.020
40.169140.181.181.24±0.020
50.179140.191.251.31±0.020
60.189140.21.321.39±0.020
70.199140.211.401.46±0.030
80.29140.221.471.53±0.030
90.219140.231.541.60±0.030
100.229140.241.611.67±0.030
110.239140.251.681.74±0.030
120.249140.261.751.82±0.030
130.259140.271.831.89±0.030
140.269140.281.901.96±0.030
150.279140.291.972.03±0.030
160.289140.32.042.10±0.030
170.299140.312.112.17±0.030
180.39140.322.182.25±0.030
190.319140.332.262.32±0.030
200.329140.342.332.39±0.030
210.339140.352.402.46±0.030
220.349140.362.472.53±0.030
230.359140.372.542.61±0.030
240.369140.382.622.68±0.030
250.379140.392.692.75±0.030
260.389140.42.762.82±0.030
270.399140.412.832.89±0.035
280.49140.422.902.96±0.035
290.419140.432.973.04±0.035
300.429140.443.053.11±0.035
310.439140.453.123.18±0.035
320.449140.463.193.25±0.035
330.459140.473.263.32±0.035
340.469140.483.333.39±0.035
350.479140.493.403.47±0.035
360.489140.53.483.54±0.035
370.499140.513.553.61±0.035
380.59140.523.623.68±0.035
390.519140.533.693.75±0.035
400.529140.543.763.82±0.035
410.539140.553.833.90±0.035
420.549140.563.913.97±0.035
430.559140.573.984.04±0.035
440.569140.584.054.11±0.035
450.579140.594.124.18±0.035
460.589140.64.194.26±0.035
470.599140.614.274.33±0.040
480.69140.624.344.40±0.040
490.619140.634.414.47±0.040
500.629140.644.484.54±0.040
510.639140.654.554.61±0.040
520.649140.664.624.69±0.040
530.659140.674.704.76±0.040
540.669140.684.774.83±0.040
550.679140.694.844.90±0.040
560.689140.74.914.97±0.040
570.699140.714.985.04±0.040
580.79140.725.055.12±0.040
590.719140.735.135.19±0.040
600.729140.745.205.26±0.040
610.739140.755.275.33±0.040
620.749140.765.345.40±0.040
630.759140.775.415.48±0.040
640.769140.785.495.55±0.040
650.779140.795.565.62±0.040
660.789140.85.635.69±0.040
670.799140.815.705.76±0.050
680.89140.825.775.83±0.050
690.819140.835.845.91±0.050
700.829140.845.925.98±0.050
710.839140.855.996.05±0.050
720.849140.866.066.12±0.050
730.859140.876.136.19±0.050
740.869140.886.206.26±0.050
750.879140.896.276.34±0.050
760.889140.96.356.41±0.050
770.899140.916.426.48±0.050
780.99140.926.496.55±0.050
790.919140.936.566.62±0.050
800.929140.946.636.69±0.050
810.939140.956.706.77±0.050
820.949140.966.786.84±0.050
830.959140.976.856.91±0.050
840.969140.986.926.98±0.050
850.979140.996.997.05±0.050
860.9891417.067.13±0.050
870.999141.017.147.20±0.060
8819141.027.217.27±0.060

   2.Tôn Màu Đại Thiên Lộc

Sản phẩm tôn màu của Đại Thiên Lộc gồm 02 loại : tôn kẽm màu và tôn lạnh màu và chúng được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như JlS G 3322:2012 của Nhật Bản và ASTM A755/A755M của Hoa Kỳ. Tôn màu được sản xuất bởi Đại Thiên Lộc có những ưu điểm vượt trội về chất lượng, đa dạng về màu sắc, độ dày và kích thước được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng nhà xưởng, dân dụng và đáp ứng được hầu hết các tiêu chí của khách hàng

Sản phẩm tôn kẽm màu và tôn lạnh màu luôn được phủ một lớp sơn bóng chất lượng cao, đảm bảo độ bền màu sơn với màu sơn độc quyền. Sản phẩm không bị bong tróc trong quá trình gia công dập sóng và tạo hình sản phẩm

tôn cuộn Đại Thiên Lộc
Tôn Màu Đại Thiên Lộc

     2.1 Thông số kỹ thuật tôn kẽm màu

STTĐỘ DÀY
THÉP NỀN
KHỔĐỘ DÀY
TÔN LẠNH MÀU
KG/M
Min-Max
DUNG SAI
10.139140.170.981.04±0.020
20.149140.181.051.11±0.020
30.159140.191.121.18±0.020
40.169140.21.191.25±0.020
50.179140.211.261.32±0.020
60.189140.221.331.39±0.020
70.199140.231.401.47±0.030
80.29140.241.481.54±0.030
90.219140.251.551.61±0.030
100.229140.261.621.68±0.030
110.239140.271.691.75±0.030
120.249140.281.761.83±0.030
130.259140.291.841.90±0.030
140.269140.31.911.97±0.030
150.279140.311.982.04±0.030
160.289140.322.052.11±0.030
170.299140.332.122.18±0.030
180.39140.342.192.26±0.030
190.319140.352.272.33±0.030
200.329140.362.342.40±0.030
210.339140.372.412.47±0.030
220.349140.382.482.54±0.030
230.359140.392.552.61±0.030
240.369140.42.622.69±0.030
250.379140.412.702.76±0.030
260.389140.422.772.83±0.030
270.399140.432.842.90±0.035
280.49140.442.912.97±0.035
290.419140.452.983.04±0.035
300.429140.463.053.12±0.035
310.439140.473.133.19±0.035
320.449140.483.203.26±0.035
330.459140.493.273.33±0.035
340.469140.53.343.40±0.035
350.479140.513.413.48±0.035
360.489140.523.493.55±0.035
370.499140.533.563.62±0.035
380.59140.543.633.69±0.035
390.519140.553.703.76±0.035
400.529140.563.773.83±0.035
410.539140.573.843.91±0.035
420.549140.583.923.98±0.035
430.559140.593.994.05±0.035
440.569140.64.064.12±0.035
450.579140.614.134.19±0.035
460.589140.624.204.26±0.035
470.599140.634.274.34±0.040
480.69140.644.354.41±0.040
490.619140.654.424.48±0.040
500.629140.664.494.55±0.040
510.639140.674.564.62±0.040
520.649140.684.634.70±0.040
530.659140.694.714.77±0.040
540.669140.74.784.84±0.040
550.679140.714.854.91±0.040
560.689140.724.924.98±0.040
570.699140.734.995.05±0.040
580.79140.745.065.13±0.040
590.719140.755.145.20±0.040
600.729140.765.215.27±0.040
610.739140.775.285.34±0.040
620.749140.785.355.41±0.040
630.759140.795.425.48±0.040
640.769140.85.495.56±0.040
650.779140.815.575.63±0.040
660.789140.825.645.70±0.040
670.799140.835.715.77±0.050
680.89140.845.785.84±0.050
690.819140.855.855.91±0.050
700.829140.865.925.99±0.050
710.839140.876.006.06±0.050
720.849140.886.076.13±0.050
730.859140.896.146.20±0.050
740.869140.96.216.27±0.050
750.879140.916.286.35±0.050
760.889140.926.366.42±0.050
770.899140.936.436.49±0.050
780.99140.946.506.56±0.050
790.919140.956.576.63±0.050
800.929140.966.646.70±0.050
810.939140.976.716.78±0.050
820.949140.986.796.85±0.050
830.959140.996.866.92±0.050
840.9691416.936.99±0.050
850.979141.017.007.06±0.050
860.989141.027.077.13±0.050
870.999141.037.147.21±0.060
8819141.047.227.28±0.060

     2.2 Thông số kỹ thuật tôn lạnh màu

STTĐỘ DÀY
THÉP NỀN
KHỔĐỘ DÀY
TÔN LẠNH MÀU
KG/M
Min-Max
DUNG SAI
10.139140.170.961.02±0.020
20.149140.181.031.09±0.020
30.159140.191.101.16±0.020
40.169140.21.171.23±0.020
50.179140.211.241.30±0.020
60.189140.221.311.38±0.020
70.199140.231.391.45±0.030
80.29140.241.461.52±0.030
90.219140.251.531.59±0.030
100.229140.261.601.66±0.030
110.239140.271.671.74±0.030
120.249140.281.751.81±0.030
130.259140.291.821.88±0.030
140.269140.31.891.95±0.030
150.279140.311.962.02±0.030
160.289140.322.032.09±0.030
170.299140.332.102.17±0.030
180.39140.342.182.24±0.030
190.319140.352.252.31±0.030
200.329140.362.322.38±0.030
210.339140.372.392.45±0.030
220.349140.382.462.52±0.030
230.359140.392.532.60±0.030
240.369140.42.612.67±0.030
250.379140.412.682.74±0.030
260.389140.422.752.81±0.030
270.399140.432.822.88±0.035
280.49140.442.892.95±0.035
290.419140.452.963.03±0.035
300.429140.463.043.10±0.035
310.439140.473.113.17±0.035
320.449140.483.183.24±0.035
330.459140.493.253.31±0.035
340.469140.53.323.39±0.035
350.479140.513.403.46±0.035
360.489140.523.473.53±0.035
370.499140.533.543.60±0.035
380.59140.543.613.67±0.035
390.519140.553.683.74±0.035
400.529140.563.753.82±0.035
410.539140.573.833.89±0.035
420.549140.583.903.96±0.035
430.559140.593.974.03±0.035
440.569140.64.044.10±0.035
450.579140.614.114.17±0.035
460.589140.624.184.25±0.035
470.599140.634.264.32±0.040
480.69140.644.334.39±0.040
490.619140.654.404.46±0.040
500.629140.664.474.53±0.040
510.639140.674.544.61±0.040
520.649140.684.624.68±0.040
530.659140.694.694.75±0.040
540.669140.74.764.82±0.040
550.679140.714.834.89±0.040
560.689140.724.904.96±0.040
570.699140.734.975.04±0.040
580.79140.745.055.11±0.040
590.719140.755.125.18±0.040
600.729140.765.195.25±0.040
610.739140.775.265.32±0.040
620.749140.785.335.39±0.040
630.759140.795.405.47±0.040
640.769140.85.485.54±0.040
650.779140.815.555.61±0.040
660.789140.825.625.68±0.040
670.799140.835.695.75±0.050
680.89140.845.765.82±0.050
690.819140.855.835.90±0.050
700.829140.865.915.97±0.050
710.839140.875.986.04±0.050
720.849140.886.056.11±0.050
730.859140.896.126.18±0.050
740.869140.96.196.26±0.050
750.879140.916.276.33±0.050
760.889140.926.346.40±0.050
770.899140.936.416.47±0.050
780.99140.946.486.54±0.050
790.919140.956.556.61±0.050
800.929140.966.626.69±0.050
810.939140.976.706.76±0.050
820.949140.986.776.83±0.050
830.959140.996.846.90±0.050
840.9691416.916.97±0.050
850.979141.016.987.04±0.050
860.989141.027.057.12±0.050
870.999141.037.137.19±0.060
8819141.047.207.26±0.060

    3.Tôn lợp Đại Thiên Lộc

Tôn lợp Đại Thiên Lộc được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng nhà xưởng, công trình dân dụng . Sản phẩm này được sản xuất bằng cách sử dụng các loại tôn nền như tôn kẽm, tôn lạnh hoặc tôn màu dạng cuộn, sau đó tôn này được cán sóng thành các loại như tôn cách nhiệt, tôn cán sóng để đáp ứng theo các nhu cầu của khách hàng

tôn cuộn Đại Thiên Lộc
Tôn Lợp Đại Thiên Lộc

3.1 Tôn cán sóng Đại Thiên Lộc

Tôn cán sóng Đại Thiên Lộc được biết đến với độ bền cao, chất lượng tốt, khả năng chống oxy hóa cao và có nhiều màu sắc để lựa chọn. Có các loại sóng phổ biến trên thị thường gồm : sóng 5, sóng 7, sóng 9, sóng 11, sóng la phông, sóng ngói

3.2 Tôn sóng ngói

Tôn sóng ngói Đại Thiên Lộc là một sự lựa chọn tốt cho các biệt thự, nhà cao tầng mái giả ngói, với độ bền cao, màu sắc độc đáo tạo nên sự sang trọng cho ngôi nhà

3.3 Tôn cách nhiệt

Tôn cách nhiệt Đại Thiên Lộc gồm 02 loại chính : tôn xốp 01 lớp và tôn cách nhiệt PU 3 lớp có khả năng làm mát tốt, độ bền cao, giá thành cạnh tranh và rất được khách hàng ưa chuộng 

Qua phần trên của bài viết đã giúp các bạn có đôi nét về sản phẩm tôn cuộn của công ty Đại Thiên Lộc, vậy bạn có tự hỏi liệu tôn Đại Thiên Lộc có tốt không ? Sau đây chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu đôi nét về công ty Đại Thiên Lộc

Giới Thiệu công ty Đại Thiên Lộc

     1.Lịch sử hình thành

  • Công ty Đại Thiên Lộc được thành lập vào năm 2001 với vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng
  • Năm 2008 thành lập khu liên hiệp sản xuất thép Đại Thiên Lộc tại Tỉnh Bình Dương
  • Vốn điều lệ hiện tại là : 484.974.700 VNĐ

      2.Năng Lực sản xuất

Dây chuyềnSố lượngNăng suất
dây chuyền Tẩy rửa (thép cán nóng)01600.000 tấn/năm
dây chuyền Thép lá cán nguội03400.000 tấn/năm
dây chuyền Thép lá mạ kẽm02120.000 tấn/năm
dây chuyền Thép lá mạ hợp kim nhôm-kẽm (tôn lạnh)02270.000 tấn/năm
dây chuyền Thép lá mạ màu02130.000 tấn/năm
dây chuyền SX Ống thép0430.000 tấn/năm

     3.Thành tích đạt được

  • Huân chương lao động hạng 3
  • Giải thưởng sao vàng đất việt
  • Cúp vàng hội chợ Việt Build

tôn cuộn Đại Thiên Lộc

tôn cuộn Đại Thiên Lộc
Thành tích đạt được

Qua bài viết trên chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu và đánh giá về sản phẩm tôn cuộn Đại Thiên Lộc . Ngoài ra công ty chúng tôi còn phân phối các dòng sản phẩm khác như : thép ống, thép hộp… Liên hệ ngay với chúng tôi nếu bạn cần thêm thông tin về sản phẩm của Đại Thiên Lộc Nhé .

Công Ty TNHH An Phát Solutions

Địa chỉ 164/16 Bùi Quang Là, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh

Hotline : 0975 910 525 

Email : [email protected]

Website : www.anphatsolutions.com

Sản Phẩm Liên Quan
showroom